Phần mềm quản lý bán hàng

chuyên nghiệp tích hợp thiết bị mã số mã vạch, phần mềm quản lý nhà hàng, quán karaoke, chuỗi cửa hàng, siêu thị mọi lúc mọi nơi. Phân phối đầu đọc mã vạch, máy in hóa đơn.
Tư Vấn 098 111 6181 chat cung Tư Vấn 098 111 6181 hỗ tợ phần mềm quản lý bán hàng, phan mem quan ly ban hang
Mr.Thắng 0989781551 chat cung Mr.Thắng 0989781551 hỗ tợ phần mềm quản lý bán hàng, phan mem quan ly ban hang
Mr.Thắng 0982787860 chat cung Mr.Thắng 0982787860 hỗ tợ phần mềm quản lý bán hàng, phan mem quan ly ban hang
Mr Đản 0983787846 chat cung Mr Đản 0983787846 hỗ tợ phần mềm quản lý bán hàng, phan mem quan ly ban hang
Kỹ Thuật 0466861357 chat cung Kỹ Thuật 0466861357 hỗ tợ phần mềm quản lý bán hàng, phan mem quan ly ban hang

Máy in mã vạch Godex EZ-2200

 

Máy in mã vạch Godex EZ-2200

Nhà sản xuất:

 

Thời gian bảo hành: 12 tháng

 

 

Chi tiết:

Đặc tính nổi bật 

EZ2200 Máy in mã vạch kinh tế, với khả năng hoạt động bền bỉ và ổn định, chi phí đầu tư hợp lý, chi phí vận hành thấp. Đặc biệt, máy in hỗ trợ cả 2 loại mực in mã vạch IN & OUT; hỗ trợ cả 4 kiểu kết nối LPT, COM, USB, PS2
In theo công nghệ in nhiệt trực tiếp hoặc in truyền nhiệt sử dụng ruy băng. Chi phí đầu tư và sử dụng kinh tế là đặc điểm nổi bật nhất so với các máy in cùng loại trên thị trường Việt Nam 
Dễ dàng sử dụng và thiết lập cấu hình như máy in thông thường. 
Hỗ trợ cả hai loại ruy băng IN & OUT 
Hỗ trợ cả 4 kiểu kết nối LPT, COM, USB, PS2, (LAN-lựa chọn thêm)

 

Độ phân giải
203 dpi (8 dot/mm)
Phương thức in
In truyền nhiệt (Thermal Transfer) / In nhiệt trực tiếp (Direct Thermal)
CPU
16 Bit
Vị trí Sensor
Có thể di chuyển được, căn trái
Kiểu Sensor 
Transmissive, Reflective (Nhận giới hạn khổ dọc nhãn in theo mép cạnh, khe giữa các nhãn)
Sensor Direction
Tự động nhận khổ nhãn in hoặc lập trình/ thiết lập thông số in
Tốc độ in: Của các model máy in khác nhau (inch/ giây)
2" ~ 6"
Chiều dài nhãn in tối đa
1270mm (50")
Chiều rộng nhãn in tối đa - khổ in
104mm (4.09")
Kiểu nhãn in (media)
Đường kính cuộn nhãn in tối đa : 203mm (8”)
Lõi của cuộn nhãn in: 38.1 mm (1.5”) ~ 76.2 mm (3”)
Khổ rộng nhãn in: 25.0 mm (1 “) ~ 118.0 mm (4.65”)
Độ dày của nhãn in: 0.06~0.25mm
Kiểu Ruy băng (Ribbon)
Chiều dài ruy băng: 450 m (1471 ft) 
Kiểu ruy băng : Truyền nhiệt (wax, hybrid, and resin) có khổ rộng từ 30 đến 110 mm (1.18” to 4.33”). Hỗ trợ cả hai loại ruy băng : mực trong ink inside và mực ngoài ink outside. Lõi của cuộn ruy băng 25.4 mm (1”). Đường kính cuộn ruy băng tối đa 75 mm (2.95 “).
Tính tương thích trình điều khiển
EZPL (downloadable)
Phần mềm
Phần mềm thiết kế , in mã vạch nhiều tiện ích QLabel-III, hỗ trợ in từ Cơ sở dữ liệu kèm theo máy
DLL & Driver: Microsoft Windows 95, 98, Me, NT, 2000 and XP
Hỗ trợ in các kiểu Fonts text
9 resident alphanumeric fonts (included OCR A & B) those are expandable 8 times horizontally and vertically. All fonts in 4 directions rotation (0, 90, 180, 270 degrees);6,8,10,12,14,18,24,30 points
Hỗ trợ in các kiểu Fonts đồ hoạ
Windows Bit-map fonts và Font các nước châu á (nạp thêm). All fonts in 4 directions rotation (0, 90, 180, 270 degrees). Asia fonts in 8 directions rotation
Hỗ trợ in ảnh
BMP, PCX, Hỗ trợ in file ICO, WMF, JPG, EMF thông qua phần mềm.
Hỗ trợ in các loại mã vạch thông dụng trên thế giới
Code 39, Code 93, Code 128 (subset A,B,C), UCC 128, UPC A / E (add on 2 & 5), I 2 of 5, EAN 8 / 13 (add on 2 & 5), Codabar, Post NET, EAN 128, DUN 14, MaxiCode, mã hai chiều PDF417 & Datamatrix code
Kiểu kết nối
Serial, Parallel, USB, PS2 keyboard wedge
Tốc độ kết nối
Baud rate 300 ~ 38400, XON/XOFF, DSR/DTR
Bộ nhớ
Bộ nhớ tiêu chuẩn : 2MB Flash, 2MB DRAM; Lựa chọn thêm: 2MB Flash
Màn hình hiển thị LCD
Màn hình hiển thị đơn sắc LCD ma trận 4 dòng x 16 ký tự [8x16 (dot) cho Tiếng Anh; 16x16 (dot) cho tiếng Trung Quốc ; Có 3 đèn trạng thái : Nguồn -Power, Sẵn sàng - Ready, Lỗi - Error
Có 3 phím điều khiển: Nạp giấy - Feed, Tạm dừng - Pause, Hủy lệnh in - Cancel
Nguồn điện tiêu thụ
100/240VAC, 50/60 Hz
Môi trường vận hành
Nhiệt độ vận hành: 40°F to 104°F (5°C to 40°C); Nhiệt độ lưu kho : -40°F to 122°F (-20°C to 50°C)
Độ ẩm cho phép
Khi vận hành: 30-85%, không ngưng tụ .  Khi lưu kho: 10-90%, không ngưng tụ.
Tiêu chuẩn chất lượng
CE, CUL, FCC Class A
Kích thước máy in
Chiều dài: 454.58 mm (17.9") ; Chiều cao : 277.30 mm (10.92"); Chiều ngang: 275.55 mm (10.85")
Trọng lượng: 13kg
Lựa chọn thêm
Cutter – Tự cắt nhãn
Stripper (with liner rewinder) – Tự cuộn nhãn
2MB Flash memory module – Bộ nhớ thêm
Stand-alone keyboard – Bàn phím điều khiển riêng
Ethernet Adapter – Bộ kết nối trực tiếp máy in vào mạng
QR code
 
Một số thông số kỹ thuật có thể thay đổi mà không kịp báo trước.